trương nước

trương nước

Cây trương nước sau khi được tưới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Căng phồng lên do hút nước: "trương nước" mô tả trạng thái của một vật (thường tế bào thực vật) trở nên căng cứng, phồng lên đã hấp thụ nước vào bên trong.
    • Ứng dụng trong thực vật học: "trương nước" thuật ngữ chuyên ngành để chỉ hiện tượng tế bào thực vật căng lên khi đầy nước, tạo độ cứng cho cây.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • cây bị trương nước sau cơn mưa. ( cây căng phồng lên hút nhiều nước sau mưa.)
    • Tế bào thực vật trương nước giúp thân cây đứng vững. (Sự căng phồng của tế bào nhờ nước làm thân cây cứng cáp.)
    • Hạt đậu trương nước khi ngâm trong nước. (Hạt đậu nở to ra hút nước vào trong.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "hiện tượng trương nước": quá trình vật hoặc sinh học khi một chất hút nước tăng thể tích.

    • Hiện tượng trương nước của tế bào thực vật cơ sở cho sự vận chuyển nước trong cây. (Quá trình tế bào căng lên nhờ nước giúp nước di chuyển trong cây.)
  • "áp suất trương nước": áp lực bên trong tế bào do nước tạo ra, giúp duy trì hình dạng tế bào.

    • Áp suất trương nước cao giúp cây không bị héo. (Áp lực nước trong tế bào giữ cho tươi tốt.)
Biến thể từ gần giống
  • Trương (tính từ): căng, phồng lên (không nhất thiết do nước).

    • Bong bóng trương to khi thổi khí vào. (Bong bóng căng phồng lên khí.)
  • Nước (danh từ): chất lỏng không màu, không mùi, cần thiết cho sự sống.

    • Uống nhiều nước tốt cho sức khỏe. (Hấp thụ nước cần thiết.)
  • Phồng nước (tính từ): căng lên hình dạng tròn do chứa nước.

    • Vết phồng nước trên da sau khi bị bỏng. (Vết phồng rộp chứa dịch lỏng.)
Từ đồng nghĩa
  • Căng nước: trạng thái chứa nhiều nước, làm vật trở nên cứng phồng.
  • Phồng lên: tăng kích thước do áp lực bên trong (có thể do nước hoặc khí).
  • Nở ra: tăng thể tích do hấp thụ chất lỏng.
Thành ngữ liên quan
  • Trương nước như hạt đậu ngâm: von sự căng phồng rõ rệt do hút nước.
    • Sau khi ngâm, hạt đậu trương nước như hạt đậu ngâm, to gấp đôi. (Hạt đậu nở to lên nhờ nước.)